KHUYẾN MÃI
Tặng phụ kiện chính hãng + điều hòa IVC.
Hỗ trợ mua xe tải Isuzu trả góp từ 100 triệu đồng, vay tới 85% giá trị xe.
Nhận xe nhanh, giao xe tận nơi theo yêu cầu.
GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ Ms Trang: 0967.924.026
Nhiều gói ưu đãi như gói vay 3 năm, gói 4 năm, gói 5 năm…lãi suất thấp.
Thời gian vay: Lên đến 7 năm.
Giới thiệu chung xe tải Isuzu FRR90QE5 6 tấn thùng kín chở pallet
Xe tải Isuzu FRR90QE5 6 tấn thùng chở pallet cấu kiện điện tử là sản phẩm mới nhất mà thương hiệu ISUZU đến từ Nhật Bản giới thiệu tới khách hàng tại thị trường Việt Nam. Đây là chiếc xe sở hữu động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Green Power, chính vì vậy đây nên là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc xe tải hạng trung.
- Khả năng vận hành vượt trội: Động cơ mạnh mẽ, hệ thống treo chắc chắn giúp xe vận hành ổn định trên mọi địa hình.
- Bền bỉ: Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sử dụng vật liệu cao cấp, đảm bảo độ bền cao.
- An toàn: Trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn như phanh ABS, EBD…
- Tiết kiệm nhiên liệu: Giúp giảm chi phí vận hành.
Các đặc điểm nổi bật
Ngoại thất
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải vừa làm việc hiệu quả vừa có ngoại hình bắt mắt thì Isuzu FRR90QE5 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc. Với nhiều đổi mới trong cách thiết kế, Isuzu FRR90QE5 không chỉ mang đến vẻ đẹp mạnh mẽ, hiện đại mà còn chú trọng tới trải nghiệm của khách hàng.
- Thiết kế hiện đại: Cabin được thiết kế với đường nét mạnh mẽ, góc cạnh, tạo nên vẻ ngoài cứng cáp và chuyên nghiệp.
- Mặt galang mới: Cản trước được thiết kế lại, giúp tăng cường tính khí động học và làm mát động cơ hiệu quả hơn.
- Thùng nhiên liệu: Dung tích 200L, đáp ứng nhu cầu vận hành đường dài.
- Hệ thống treo: Được thiết kế chắc chắn, giúp xe vận hành ổn định trên mọi địa hình.
Nội thất
Nội thất của Isuzu FRR 650 được thiết kế với mục tiêu mang đến cho người lái cảm giác thoải mái và tiện nghi tối đa trong quá trình làm việc. Dưới đây là những điểm nổi bật về nội thất của dòng xe này:
- Không gian rộng rãi: Cabin được thiết kế rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho người lái và đồng hành.
- Ghế ngồi: Bọc da cao cấp, có thể điều chỉnh nhiều tư thế, giúp giảm mệt mỏi khi lái xe đường dài.
- Vô lăng: Thiết kế gật gù, trợ lực lái, giúp việc điều khiển xe trở nên nhẹ nhàng và dễ dàng hơn.
- Trang bị tiện nghi: Xe được trang bị đầy đủ các tiện nghi hiện đại như điều hòa, radio, USB…
Khung gầm – động cơ
Xe tải Isuzu FRR90QE5 6 tấn thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử là một lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp vận tải. Với thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, xe sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành và tăng hiệu quả kinh doanh.
- Động cơ mạnh mẽ: Xe trang bị động cơ 4HK1E5S, dung tích 5.193 cm³, công suất cực đại 150 kW, mô-men xoắn cực đại 637 Nm.
- Tiêu chuẩn khí thải Euro 5: Đảm bảo thân thiện với môi trường.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp giúp tiết kiệm nhiên liệu đáng kể.
Khả năng vận hành của chiếc xe này luôn được khách hàng đánh giá cao. Xe có khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định, di chuyển linh hoạt và đặc biệt là rất ít khi bị hư hỏng vặt trong quá trình sử dụng. Chiếc xe này cũng là một trong những chiếc xe giữ được giá trị sau thời gian sử dụng mà không bị xuống giá như những dòng xe khác.
Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu FRR90QE5 6 tấn thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử
– Nhãn hiệu: ISUZU FRR90QE5
– Loại phương tiện: Ô tô chở pallet chứa cấu kiện điện tử
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 5305 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 2355 Kg
– Cầu sau: 2750 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 5500 Kg
– Số người cho phép chở: 03 người
– Trọng lượng toàn bộ: 11000 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9.400 x 2.500 x 3.800 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7.400 x 2.350 x 2.550 mm
– Khoảng cách trục: 5320 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1790/1660 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4HK1E5S, tiêu chuẩn khí thải Euro 5
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 5193 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 150 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén – Thủy lực
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.