KHUYẾN MÃI
Tặng phụ kiện chính hãng + điều hòa IVC.
Hỗ trợ mua xe tải Isuzu trả góp từ 100 triệu đồng, vay tới 85% giá trị xe.
Nhận xe nhanh, giao xe tận nơi theo yêu cầu.
GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ Ms Trang: 0967.924.026
Nhiều gói ưu đãi như gói vay 3 năm, gói 4 năm, gói 5 năm…lãi suất thấp.
Thời gian vay: Lên đến 7 năm.
ISUZU là một trong những thương hiệu xe tải hàng đầu Nhật Bản và rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam vì chất lượng và giá cả của mình. Trong đó, xe tải ISUZU 2.3 tấn thùng bạt QKR230 là một trong những chiếc xe tải nhẹ được thị trường Việt Nam quan tâm khá nhiều. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu dòng xe tải ISUZU này có những đặc điểm gì mà lại được người tiêu dùng ưu ái đến thế nhé!
Với dòng xe tải đang hàng loạt được tung ra thị trường với nhiều mẫu mã, kiểu dáng khác nhau đưa đến sự trải nghiệm mới mẻ cho khách hàng. Trong đó, Isuzu cũng cho ra mắt dòng xe tải Isuzu 2.4 tấn đang là dòng xe từ thương hiệu Nhật Bản rất được quan tâm trên thị trường hiện nay. Nó là sự lựa chọn hoàn hảo về xe tải trọng cao chạy vào thành phố đáp ứng được nhu cầu vận tải và các quy định khắt khe của nhà nước. Với các ưu điểm vượt trội như hiệu quả sử dụng cao, chất lượng đảm bảo, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp, xe tải Isuzu 2.4 tấn đã trở nên phổ biến hơn, được rất nhiều doanh nghiệp và tài xế lựa chọn.
Động cơ xe tải Isuzu 2.4 tấn được trang bị động cơ Euro 5 hoàn toàn mới có công suất tăng 16%, mô men xoắn tăng 17% giúp xe vận hành mạnh mẽ hơn, cảm giác lái “bốc” hơn cũng như công nghệ điều khiển điện tử mới giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Cấu tạo động cơ xe tải isuzu 2.4 tấn
Động cơ của xe tải Isuzu 2.4 tấn là loại động cơ Isuzu 2.8 lít độc quyền của Isuzu, đồng bộ với Cầu và Hộp số của xe. Chúng đều được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản.Dung tích xy lanh 2.999cc công suất lớn nhất lên tới 103ps tăng thêm 12ps so với thế hệ cũ giúp khả năng tăng tốc và chuyên chở tốt hơn và cho cảm giác lái tốc độ vọt tốt hơn.
Nội thất xe tải isuzu 2.4 tấn
Khoang nội thất xe tải đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Với không gian nội thất cho 3 người khá rộng rãi. Vẫn giữ nguyên cấu tại nội thất giống như dòng Isuzu 1.4 tấn với quạt gió, Radio, đầu CD. Vô lăng gật gù, phù hợp với các tư thế lái, chiều cao của các tài xế, luôn tạo cảm giác thoải mái nhất để lái xe an toàn hơn.
Ngoại thất xe tải Isuzu 2.4 tấn
Với khẩu hiệu Isuzu QKR230 là dòng “Xe tải nhẹ cho mọi nhà”, do vậy, xe được trang bị hoàn toàn mới động cơ Common Rail ứng dụng công nghệ Blue Power hiện đại giúp xe đạt chuẩn khí thải Euro 5, tối ưu hiệu suất vận hành, tiết kiệm nhiên liệu & thân thiện với môi trường hơn.
Hệ thống kính chiếu hậu đầy đủ, cho góc nhìn rộng và bao quát. Tài xế có thể dễ dàng quan sát phía sau, hạn chế tối đa điểm mù. Đặc biệt, với hệ thống kính chiếu hậu lồi, góc nhìn rộng, việc lùi xe trở nên dễ dàng hơn với các bác tài. Đây là những yếu tố quan trọng để đảm bảo được an toàn cho tài xế
Trang bị tiêu chuẩn Isuzu QKR230
|
|
Thông số kỹ thuật xe Isuzu QKR230
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4995 |
| Khối lượng bản thân | kg | 2515 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 100 |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 5510 x 2000 x 2895 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3360 |
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1385 / 1425 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 190 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1010 / 1320 |
| Tên động cơ | 4JH1E4NC | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |
| Dung tích xy lanh | cc | 2999 |
| Đường kính và hành trình piston | mm | 95,4 x 104,9 |
| Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 105 (77) / 3200 |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 230 (23) / 2000 ~ 3200 |
| Hộp số | MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 95 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 32,66 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5,8 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 7.00 – 15 12PR | |
| Máy phát điện | 24V-60A | |
| Ắc quy | 24V-70AH x 2 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.